Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

salary increase

/ˈsæləri ɪnˈkriːs/

Nghĩa thường dùng

sự tăng lương cụm từ

“Employees often request a salary increase after performance reviews.”Nhân viên thường yêu cầu tăng lương sau khi đánh giá hiệu suất.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...