Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

salary negotiation

/ˈsæləri nɪˈɡoʊʃiˈeɪʃən/

Nghĩa thường dùng

thảo luận về điều khoản lương trước khi nhận việc cụm từ

“Salary negotiation is an important step in the job application process.”Thương lượng lương là một bước quan trọng trong quá trình xin việc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...