salary negotiation
Nghĩa thường dùng
“Salary negotiation is an important step in the job application process.”Thương lượng lương là một bước quan trọng trong quá trình xin việc.
Từ điển Anh–Việt
112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Salary negotiation is an important step in the job application process.”Thương lượng lương là một bước quan trọng trong quá trình xin việc.
Đang tải...