Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

salary negotiation skills

/ˈsæləri nɪˈɡoʊʃiˌeɪʃən skɪlz/

Nghĩa thường dùng

khả năng thương lượng lương hiệu quả cụm từ

“Developing salary negotiation skills can improve job offers.”Phát triển kỹ năng thương lượng lương có thể cải thiện các đề nghị việc làm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...