Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

salary package

/ˈsæləri ˈpækɪdʒ/

Nghĩa thường dùng

gói lương cụm từ

“The salary package includes health insurance and retirement benefits.”Gói lương bao gồm bảo hiểm sức khỏe và phúc lợi hưu trí.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...