Từ điển Anh–Việt

111.863 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sales channel

Nghĩa thường dùng

kênh bán hàng cụm từ

“Online sales channels have become increasingly popular.”Các kênh bán hàng trực tuyến ngày càng trở nên phổ biến.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...