Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sales figures

Nghĩa thường dùng

Dữ liệu cho thấy số lượng hàng bán ra. cụm từ

“The sales figures indicate a rise in demand.”Các số liệu bán hàng cho thấy nhu cầu tăng lên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...