Từ điển Anh–Việt

112.265 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sales forecast

/seɪlz ˈfɔːrkæst/

Nghĩa thường dùng

dự đoán về hiệu suất bán hàng trong tương lai cụm từ

“Accurate sales forecasts help businesses plan their strategies.”Dự đoán doanh số chính xác giúp các doanh nghiệp lập kế hoạch chiến lược.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...