Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sales increase

/seɪlz ˈɪnkris/

Nghĩa thường dùng

tăng doanh số cụm từ

“The new campaign resulted in a significant sales increase.”Chiến dịch mới đã mang lại sự tăng doanh số đáng kể.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...