Từ điển Anh–Việt

111.879 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sales manager

/ˈseɪlz ˌmæn.ɪ.dʒər/

Nghĩa thường dùng

Giám đốc kinh doanh cụm từ

“The sales manager helps the team reach their sales goals.”Giám đốc kinh doanh giúp đội đạt được mục tiêu bán hàng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...