Từ điển Anh–Việt

112.198 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sales rep

/ˌseɪlz ˈrep/

Nghĩa thường dùng

nhân viên/đại diện bán hàng danh từ

“A sales rep called to tell us about their new phone plans.”Một nhân viên bán hàng gọi điện giới thiệu các gói cước điện thoại mới.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...