Từ điển Anh–Việt

112.265 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sales strategy

/seɪlz ˈstrætədʒi/

Nghĩa thường dùng

kế hoạch để tăng doanh số và doanh thu cụm từ

“The sales strategy needs to adapt to market changes.”Chiến lược bán hàng cần thích ứng với sự thay đổi của thị trường.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...