Từ điển Anh–Việt

111.863 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sales training

/seɪlz ˈtreɪnɪŋ/

Nghĩa thường dùng

đào tạo bán hàng cụm từ

“Sales training is essential for new employees.”Đào tạo bán hàng là rất cần thiết cho nhân viên mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...