Từ điển Anh–Việt

111.863 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sales volume

/seɪlz ˈvɒljuːm/

Nghĩa thường dùng

khối lượng bán hàng cụm từ

“Sales volume is a key indicator of business performance.”Khối lượng bán hàng là chỉ số quan trọng về hiệu suất kinh doanh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...