Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

salicin

/'sælisin/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

salicin

/'sælisin/

danh từ

  • (hoá học) Salixin
Định nghĩa tiếng Anh

n. A glucoside found in the bark and leaves of several species of willow (Salix) and poplar, and extracted as a bitter white crystalline substance.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...