salii
/sæliai/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
salii
//
* danh từ- số nhiều
- sự thờ thần lửa (cổ La mã)
Từ điển Anh–Việt
111.748 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...