Từ điển Anh–Việt

111.748 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

salix

/sæliks/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

salix

//

* danh từ
  • (thực vật học) họ dương liễu
Định nghĩa tiếng Anh

n. A genus of trees or shrubs including the willow, osier, and the like, growing usually in wet grounds. n. A tree or shrub of any kind of willow.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...