salon
/'sælʤ:ɳ/ Collins ★★ phổ biến #6915
Nghĩa thường dùng
tiệm làm tóc
danh từ
“She works at a popular hair salon in the city.”Cô ấy làm việc tại một tiệm làm tóc nổi tiếng trong thành phố.
Biến thể từ
salons số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
salon
/'sælʤ:ɳ/
danh từ
- phòng tiếp khách
- (the salon) cuộc triển lãm tranh hằng năm (của các nghệ sĩ ở Pa-ri)
- cuộc họp mặt nghệ sĩ (ở nhà một nhân vật nổi danh)
Định nghĩa tiếng Anh
n. gallery where works of art can be displayed n. a shop where hairdressers and beauticians work n. elegant sitting room where guests are received