Từ điển Anh–Việt

111.838 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

salon

/'sælʤ:ɳ/ Collins ★★ phổ biến #6915

Nghĩa thường dùng

tiệm làm tóc danh từ

“She works at a popular hair salon in the city.”Cô ấy làm việc tại một tiệm làm tóc nổi tiếng trong thành phố.

Biến thể từ salons số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

salon

/'sælʤ:ɳ/

danh từ

  • phòng tiếp khách
  • (the salon) cuộc triển lãm tranh hằng năm (của các nghệ sĩ ở Pa-ri)
  • cuộc họp mặt nghệ sĩ (ở nhà một nhân vật nổi danh)
Định nghĩa tiếng Anh

n. gallery where works of art can be displayed n. a shop where hairdressers and beauticians work n. elegant sitting room where guests are received

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...