Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

salpicon

/'sælpikәn/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

salpicon

//

* danh từ
  • thịt để nhồi; nhân bánh
Định nghĩa tiếng Anh

n. Chopped meat, bread, etc., used to stuff legs of veal or other joints; stuffing; farce.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...