salpicon
/'sælpikәn/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
salpicon
//
* danh từ- thịt để nhồi; nhân bánh
Định nghĩa tiếng Anh
n. Chopped meat, bread, etc., used to stuff legs of veal or other joints; stuffing; farce.