Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

salt depot

Nghĩa thường dùng

kho muối cụm từ

“The salt depot plays a crucial role in ensuring the availability of salt during winter months.”Kho muối đóng vai trò quan trọng trong việc đảm bảo sự sẵn có của muối trong những tháng mùa đông.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...