Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

salt water

/'sɔ:lt,wɔ:tə/

Nghĩa thường dùng

nước mặn n phr

“Seals live in salt water most of the time.”Hải cẩu sống trong nước mặn hầu hết thời gian.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

salt water

/'sɔ:lt,wɔ:tə/

danh từ

  • nước biển, nước mặn
  • (từ lóng) nước mắt
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...