salt water
/'sɔ:lt,wɔ:tə/
Nghĩa thường dùng
nước mặn
n phr
“Seals live in salt water most of the time.”Hải cẩu sống trong nước mặn hầu hết thời gian.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
salt water
/'sɔ:lt,wɔ:tə/
danh từ
- nước biển, nước mặn
- (từ lóng) nước mắt