salt-tolerant
/'sɔ:ltt'ɒlərənt/
Nghĩa thường dùng
có khả năng chịu mặn
tính từ
“Some plants are salt-tolerant and can grow in coastal areas.”Một số cây có khả năng chịu mặn và có thể phát triển ở vùng ven biển.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
salt-tolerant
//
* tính từ- chịu muối; chịu nước mặn