Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

salt-tolerant

/'sɔ:ltt'ɒlərənt/

Nghĩa thường dùng

có khả năng chịu mặn tính từ

“Some plants are salt-tolerant and can grow in coastal areas.”Một số cây có khả năng chịu mặn và có thể phát triển ở vùng ven biển.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

salt-tolerant

//

* tính từ
  • chịu muối; chịu nước mặn
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...