Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

saltant

/'sæltənt/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

saltant

/'sæltənt/

tính từ

  • nhảy, nhảy múa
Định nghĩa tiếng Anh

v. Leaping; jumping; dancing. v. In a leaping position; springing forward; -- applied especially to the squirrel, weasel, and rat, also to the cat, greyhound, monkey, etc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...