saltern
/'sɔ:ltə:n/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
saltern
/'sɔ:ltə:n/
danh từ
- xí nghiệp muối
- ruộng muối
Định nghĩa tiếng Anh
n. A building or place where salt is made by boiling or by evaporation; salt works.