salting
/'sɔ:ltiŋ/
Biến thể từ
saltings số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
salting
//
* danh từ- sự ướp muối; sự phun muối; sự nhúng dung dịch muối
Định nghĩa tiếng Anh
n. the act of adding salt to food