saltire
/'sæltaiә/
Biến thể từ
saltires số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
saltire
//
* danh từ- dấu X, như trên huy hiệu (của quý tộc, của trường đại học hay học viện)
Định nghĩa tiếng Anh
_andrew's_cross a cross resembling the letter x, with diagonal bars of equal length