Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

saltire

/'sæltaiә/
Biến thể từ saltires số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

saltire

//

* danh từ
  • dấu X, như trên huy hiệu (của quý tộc, của trường đại học hay học viện)
Định nghĩa tiếng Anh

_andrew's_cross a cross resembling the letter x, with diagonal bars of equal length

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...