Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

saltness

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

saltness

//

* danh từ
  • sự chứa vị muối, sự có vị muối; tình trạng có muối, tính mặn
  • tình trạng có hương vị của biển cả
  • sự sắc sảo; sự chua chát; sự sinh động, sự mạnh mẽ (về trí tuệ, lời nói )
Định nghĩa tiếng Anh

n. The quality or state of being salt, or state of being salt, or impregnated with salt; salt taste; as, the saltness of sea water.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...