saltness
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
saltness
//
* danh từ- sự chứa vị muối, sự có vị muối; tình trạng có muối, tính mặn
- tình trạng có hương vị của biển cả
- sự sắc sảo; sự chua chát; sự sinh động, sự mạnh mẽ (về trí tuệ, lời nói )
Định nghĩa tiếng Anh
n. The quality or state of being salt, or state of being salt, or impregnated with salt; salt taste; as, the saltness of sea water.