Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

saltus

/'sæltәs/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

saltus

//

  • bước nhảy; dao động; điểm gián đoạn hữu hạn
  • s. of discontinuity bước nhảy gián đoạn
  • s. of a function bước nhảy của hàm
  • external s. điểm gián đoạn ngoài

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...