saltus
/'sæltәs/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
saltus
//
- bước nhảy; dao động; điểm gián đoạn hữu hạn
- s. of discontinuity bước nhảy gián đoạn
- s. of a function bước nhảy của hàm
- external s. điểm gián đoạn ngoài