Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

saltwater intrusion

/ˈsɔltˌwɔtər ɪnˈtruːʒən/

Nghĩa thường dùng

sự xâm nhập nước mặn vào nguồn nước ngọt cụm từ

“Saltwater intrusion threatens drinking water supplies.”Sự xâm nhập nước mặn đe dọa nguồn nước uống.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...