Từ điển Anh–Việt

112.602 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

salvific

/sæl'vɪfɪk/ phổ biến #29316

Nghĩa thường dùng

cứu rỗi tính từ

“His salvific message changed lives.”Thông điệp cứu rỗi của ông đã thay đổi cuộc sống.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

salvific

//

* tính từ
  • có tác dụng cứu vớt
Định nghĩa tiếng Anh

a. pertaining to the power of salvation or redemption

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...