salvific
/sæl'vɪfɪk/ phổ biến #29316
Nghĩa thường dùng
cứu rỗi
tính từ
“His salvific message changed lives.”Thông điệp cứu rỗi của ông đã thay đổi cuộc sống.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
salvific
//
* tính từ- có tác dụng cứu vớt
Định nghĩa tiếng Anh
a. pertaining to the power of salvation or redemption