Từ điển Anh–Việt

112.602 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

salvific truth

/sælˈvɪfɪk truθ/

Nghĩa thường dùng

sự thật cứu độ, chân lý cứu rỗi cụm từ

“The sermon explained the salvific truth of faith.”Bài giảng giải thích sự thật cứu độ của đức tin.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...