Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

samaritan

/sə'mæritn/ phổ biến #19426
Biến thể từ samaritans số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

samaritan

/sə'mæritn/

danh từ

  • người Xa-ma-ri-a
  • tiếng Xa-ma-ri-a
    • good samaritan: người hay làm phúc
Định nghĩa tiếng Anh

n. a member of the people inhabiting Samaria in biblical times

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...