Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

same and different

/seɪm ænd ˈdɪfrənt/

Nghĩa thường dùng

giống nhau và khác nhau tính từ

“These two shirts are the same colour, but different sizes.”Hai cái áo này cùng màu, nhưng kích cỡ khác nhau.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...