sameness
Nghĩa thường dùng
“The sameness of the landscape made the journey feel endless.”Sự đơn điệu của phong cảnh khiến chuyến đi cảm thấy vô tận.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
sameness
/'seimnis/
danh từ
- tính đều đều, tính đơn điệu
- tính không thay đổi, tính giống nhau, tính như nhau, tính cũng thế
Định nghĩa tiếng Anh
n. the quality of being alike