Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sameness

/'seimnis/ phổ biến #17292

Nghĩa thường dùng

tính đều đều, tính đơn điệu danh từ

“The sameness of the landscape made the journey feel endless.”Sự đơn điệu của phong cảnh khiến chuyến đi cảm thấy vô tận.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

sameness

/'seimnis/

danh từ

  • tính đều đều, tính đơn điệu
  • tính không thay đổi, tính giống nhau, tính như nhau, tính cũng thế
Định nghĩa tiếng Anh

n. the quality of being alike

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...