sammy
/'sæmi/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
sammy
/'sæmi/
danh từ
- (từ lóng) lính mỹ (trong đại chiến I)
Từ điển Anh–Việt
111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...