Từ điển Anh–Việt

112.241 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

samoan

/sə'mouən/ phổ biến #26592
Biến thể từ samoans số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

samoan

/sə'mouən/

tính từ

  • (thuộc) Xa-mô-a

danh từ

  • người Xa-mô-a
  • tiếng Xa-mô-a
Định nghĩa tiếng Anh

n. a native or inhabitant of the Samoan Islands a. of or relating to Samoa or its people or language or culture

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...