Từ điển Anh–Việt

112.607 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sample size

/ˈsæmpl saɪz/

Nghĩa thường dùng

cỡ mẫu danh từ

“A larger sample size improves reliability.”Cỡ mẫu lớn hơn cải thiện độ tin cậy.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...