sampson
/'sæmsn/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
sampson
/'sæmsn/
danh từ
- Xam-xon, người có sức khoẻ phi thường
Từ điển Anh–Việt
111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...