Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

samsara

/sәm'sɑ:rә/ phổ biến #43728
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

samsara

//

* danh từ
  • (Phật giáo) luân hồi (chu kỳ sinh, tử, tái sinh)* danh từ
  • (Phật giáo) luân hồi (chu kỳ sinh, tử, tái sinh)
Định nghĩa tiếng Anh

n. (Hinduism and Buddhism) the endless cycle of birth and suffering and death and rebirth

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...