samsara
/sәm'sɑ:rә/ phổ biến #43728
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
samsara
//
* danh từ- (Phật giáo) luân hồi (chu kỳ sinh, tử, tái sinh)* danh từ
- (Phật giáo) luân hồi (chu kỳ sinh, tử, tái sinh)
Định nghĩa tiếng Anh
n. (Hinduism and Buddhism) the endless cycle of birth and suffering and death and rebirth