Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

samurai

/,sænə'tɔ:riə/ phổ biến #17260

Nghĩa thường dùng

samurai, võ sĩ Nhật Bản danh từ

“The samurai followed a strict code of honour.”Samurai tuân theo một quy tắc danh dự nghiêm ngặt.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

samurai

/,sænə'tɔ:riə/

danh từ

  • Xamurai (người dòng dõi cấp quân dân Nhật)
  • (sử học) sĩ quan Nhật
Định nghĩa tiếng Anh

n. a Japanese warrior who was a member of the feudal military aristocracy n. feudal Japanese military aristocracy

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...