Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLCollins ★★ phổ biến #5985

sanctuary

/'sæɳktjuəri/

danh từ

  • nơi tôn nghiêm (nhà thờ, chùa chiền)
  • nơi bí ẩn, chỗ thầm kín
    • the sanctuary of the heart: nơi bí ẩn trong lòng
  • nơi trú ẩn, nơi trốn tránh, nơi cư trú
    • to take (seek) sanctuary: tìn nơi ẩn tránh
    • to violate (break) sanctuary: bắt bớ (hành hung) (ai) ở nơi trú ẩn
    • rights of sanctuary: quyền bảo hộ, quyền cho cư trú
  • khu bảo tồn chim muông thú rừng
Biến thể từ sanctuaries số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n. a consecrated place where sacred objects are kept

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...