Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sandbox

/ˈsænd.bɒks/

Nghĩa thường dùng

môi trường thử nghiệm an toàn (tách biệt với hệ thống thực) danh từ

“All new code is tested in the sandbox before production release.”Tất cả code mới được thử nghiệm trong sandbox trước khi phát hành thực.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • môi trường thử nghiệm an toàn (tách biệt với hệ thống thực)

ví dụ

All new code is tested in the sandbox before production release. — Tất cả code mới được thử nghiệm trong sandbox trước khi phát hành thực.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...