sandcastle
/ˈsændˌkæsəl/
Nghĩa thường dùng
lâu đài cát
danh từ
“They built a giant sandcastle with towers and walls.”Họ đã xây một lâu đài cát khổng lồ với tháp và tường.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- lâu đài cát
ví dụ
They built a giant sandcastle with towers and walls. — Họ đã xây một lâu đài cát khổng lồ với tháp và tường.