Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sandcastle

/ˈsændˌkæsəl/

Nghĩa thường dùng

lâu đài cát danh từ

“They built a giant sandcastle with towers and walls.”Họ đã xây một lâu đài cát khổng lồ với tháp và tường.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • lâu đài cát

ví dụ

They built a giant sandcastle with towers and walls. — Họ đã xây một lâu đài cát khổng lồ với tháp và tường.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...