Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sanders

/'sændl/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

sanders

/'sændl/

danh từ

  • dép
  • quai dép (ở mắt cá chân)

ngoại động từ, (thường) động tính từ quá khứ

  • đi dép (cho ai)
  • buộc quai, lồng quai (vào dép...)

danh từ: (sandal-wood)

/'sændlwud/ (sanders)
/'sɑ:ndəz/ (sanders_wood)
/'sɑ:ndəzwud/
  • gỗ đàn hương
Định nghĩa tiếng Anh

n a power tool used for sanding wood; an endless loop of sandpaper is moved at high speed by an electric motor

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...