sandhog
/'sændhɒg/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
sandhog
//
* danh từ- người lấy cát
- người làm công trình xây dựng (hầm) dưới nước
Từ điển Anh–Việt
111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...