Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sandstone

/'sændstoun/ Collins ★ phổ biến #12256

Nghĩa thường dùng

đá cát danh từ

“The building is made of sandstone.”Tòa nhà được làm bằng đá cát.

Biến thể từ sandstones số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

sandstone

/'sændstoun/

danh từ

  • đá cát kết, sa thạch
Định nghĩa tiếng Anh

n. a sedimentary rock consisting of sand consolidated with some cement (clay or quartz etc.)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...