sandwich-man
/'sænwidʤmæn/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
sandwich-man
/'sænwidʤmæn/
danh từ
- người đeo bảng quảng cáo trước ngực và sau lưng ((cũng) sandwich)
Từ điển Anh–Việt
111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...