Từ điển Anh–Việt

112.230 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sapience

/'seipjəns/ TOEFL
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

sapience

/'seipjəns/

danh từ

  • sự làm ra vẻ khôn ngoan; sự tưởng là khôn ngoan; sự học đòi khôn ngoan; sự bắt chước ra vẻ khôn ngoan
  • (từ hiếm,nghĩa hiếm) sự khôn ngoan
Định nghĩa tiếng Anh

n ability to apply knowledge or experience or understanding or common sense and insight

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...