sarah
/'sєәrә/
Nghĩa thường dùng
Sarah
danh từ riêng
“Sarah is my friend.”Sarah là bạn của tôi.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
sarah
//
* danh từ- rađa cấp cứu (loại rađa nhỏ của phi công)
Định nghĩa tiếng Anh
n. (Old Testament) the wife of Abraham and mother of Isaac