Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sarah

/'sєәrә/

Nghĩa thường dùng

Sarah danh từ riêng

“Sarah is my friend.”Sarah là bạn của tôi.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

sarah

//

* danh từ
  • rađa cấp cứu (loại rađa nhỏ của phi công)
Định nghĩa tiếng Anh

n. (Old Testament) the wife of Abraham and mother of Isaac

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...