Từ điển Anh–Việt

111.748 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sardine

/sɑ:'din/ Collins ★ phổ biến #15458

Nghĩa thường dùng

một loại cá nhỏ thường được đóng hộp danh từ

“Sardines are a good source of omega-3 fatty acids.”Cá mòi là nguồn cung cấp axit béo omega-3 tốt.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

sardine

/sɑ:'din/

danh từ

  • cá xacđin
    • packed like sardines: chật như nêm cối, lèn như cá hộp
Định nghĩa tiếng Anh

n. small fatty fish usually canned n. any of various small edible herring or related food fishes frequently canned

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...