sardonically
/sɑ:'dɒnɪklɪ/ phổ biến #27568
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
sardonically
//
* phó từ- nhạo bán, mỉa mai, biểu thị sự khinh thường
Định nghĩa tiếng Anh
r in a sarcastic manner