Từ điển Anh–Việt

111.748 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sardonically

/sɑ:'dɒnɪklɪ/ phổ biến #27568
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

sardonically

//

* phó từ
  • nhạo bán, mỉa mai, biểu thị sự khinh thường
Định nghĩa tiếng Anh

r in a sarcastic manner

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...